Blooming | Nghĩa của từ blooming trong tiếng Anh

/ˈbluːmən/

  • Tính từ
  • đang nở hoa
  • tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất
    1. a blooming beauty: sắc đẹp đang thì
  • (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức
    1. a blooming food: một thằng ngu hết sức
  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi

Những từ liên quan với BLOOMING

fresh, rosy, spry, budding, bright, radiant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất