Glut | Nghĩa của từ glut trong tiếng Anh

/ˈglʌt/

  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ
  • sự ăn uống thừa mứa
  • sự tràn ngập hàng hoá
    1. a glut in the market: sự tràn ngập hàng hoá ở thị trường
  • Động từ
  • nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa
  • cung cấp thừa thãi (hàng hoá)

Những từ liên quan với GLUT

overwhelm, jade, load, sate, plenitude, excess, fill, saturation, oversupply, clog, pall, hog, cram
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất