Nghĩa của cụm từ give us a second trong tiếng Anh
- Give us a second.
- Chờ chúng tôi một lát.
- Give us a second.
- Chờ chúng tôi một lát.
- On the second floor
- Trên tầng hai
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- Turn right at the second crossing
- Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- Can you give me an example?
- Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
- Give me a call
- Gọi điện cho tôi
- Give me the pen
- Đưa tôi cây viết
- I give up
- Tôi bỏ cuộc
- I want to give you a gift
- Tôi muốn tặng bạn một món quà
- I'll give you a call
- Tôi sẽ gọi điện cho bạn
- Give me something against a cold
- Bán cho tôi thuốc cảm cúm
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- I’ll give you an injection first
- Tôi sẽ tiêm cho anh trước
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Give me a smaller one
- Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn
- Could you give me any off?
- Chị có thể giảm giá cho tôi được không?
- Please give the money to cashier
- Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- We’ll soon give you a satisfactory replay.
- Chúng tôi sẽ sớm cho ông một câu trả lời thỏa đáng.
Những từ liên quan với GIVE US A SECOND