Gentility | Nghĩa của từ gentility trong tiếng Anh

/ʤɛnˈtɪləti/

  • Danh Từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý
  • (mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa
  • shabby gentility
    1. sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút

Những từ liên quan với GENTILITY

flower, aristocracy, polish, formality, elite, society, refinement, courtesy, etiquette, civility, gentry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất