Float | Nghĩa của từ float trong tiếng Anh

/ˈfloʊt/

  • Danh Từ
  • cái phao; phao cứu đắm
  • bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)
  • bong bóng (cá)
  • xe ngựa (chở hàng nặng)
  • xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)
  • (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu
  • cánh (guồng, nước)
  • cái bay
  • cái giũa có đường khía một chiều
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
    1. on the float: nổi
  • Động từ
  • nổi, trôi lềnh bềnh
    1. wood floats on water: gỗ nổi trên mặt nước
  • lơ lửng
    1. dust floats in the air: bụi lơ lửng trong không khí
  • đỡ cho nổi (nước)
  • (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự
  • (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả
  • thoáng qua, phảng phất
    1. ideas float through mind: ý nghĩ thoáng qua trong trí óc
    2. visions float before the eyes: những ảo ảnh phảng phất trước mắt
  • thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi
    1. to float a raft of logs down a river: thả bè gỗ trôi sông
    2. to float a ship: làm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)
  • làm ngập nước
  • truyền (tin đồn)
  • (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...)
  • (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho
    1. to float a loan: cổ động tuyên truyền gọi người cho vay

Những từ liên quan với FLOAT

hover, sail, ride, glide, poise, hang, skim, drift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất