External | Nghĩa của từ external trong tiếng Anh

/ɪkˈstɚnl̟/

  • Tính từ
  • ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
    1. external world: thế giới bên ngoài
  • (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
    1. a medicine for external use only: thuốc chỉ để dùng bôi ngoài
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

Những từ liên quan với EXTERNAL

outward, alien, over, peripheral, apparent, outer, exterior, extraneous, outermost, foreign
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất