Exact | Nghĩa của từ exact trong tiếng Anh

/ɪgˈzækt/

  • Tính từ
  • chính xác, đúng, đúng dắn
    1. exact sciences: khoa học chính xác
  • Động từ
  • tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)
  • đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất