Equity | Nghĩa của từ equity trong tiếng Anh

/ˈɛkwəti/

  • Danh Từ
  • tính công bằng, tính vô tư
  • tính hợp tình hợp lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)
  • (Equity) công đoàn diễn viên
  • (số nhiều) có phần không có lãi cố định
  • giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)

Những từ liên quan với EQUITY

honesty, justice, investment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất