Discontinuity | Nghĩa của từ discontinuity trong tiếng Anh

/dɪsˌkɑːntəˈnuːwəti/

  • Danh Từ
  • tính không liên tục, tính gián đoạn
  • (vật lý); (toán học) điểm gián đoạn
    1. carve discontinuity: điểm gián đoạn của đường cong
    2. discontinuity of a function: điểm gián đoạn của hàm

Những từ liên quan với DISCONTINUITY

pause, cessation, halt, ending, gap, conclusion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất