Nghĩa của cụm từ what did you do yesterday trong tiếng Anh

  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • Did it snow yesterday?
  • Trời có tuyết hôm qua không?
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • I bought a shirt yesterday
  • Hôm qua tôi mua một cái áo sơ mi
  • They arrived yesterday
  • Họ tới ngày hôm qua
  • I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
  • Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
  • The day before yesterday I met him.
  • Hôm kia tôi gặp anh ta.
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
  • What time did you wake up?
  • Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
  • When did you arrive in Boston?
  • Bạn đã tới Boston khi nào?
  • Where did you go?
  • Bạn đã đi đâu?

Những từ liên quan với WHAT DID YOU DO YESTERDAY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất