Developed | Nghĩa của từ developed trong tiếng Anh

/dɪˈvɛləpt/

  • Động từ
  • trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
    1. to develop: tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
    2. to one's views on a subject: trình bày quan điểm về một vấn đề
  • phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
    1. to develop industry: phát triển công nghiệp
    2. to develop an industrial area: mở rộng khu công nghiệp
    3. to develop one's mind: phát triển trí tuệ
    4. to develop one's body: phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
  • khai thác
    1. to develop resources: khai thác tài nguyên
  • nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)
    1. to develop a bad habit: nhiễm thói xấu
    2. to develop a gilf for machematics: ngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán
  • (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)
  • (quân sự) triển khai, mở
    1. to develop an attack: mở một cuộc tấn công
  • (toán học) khai triển
  • tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra
  • phát triển, mở mang, nảy nở
    1. seeda develop into plants: hạt giống phát triển thành cây con
  • tiến triển
    1. the story developed into good ending: câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
  • hiện (ảnh)

Những từ liên quan với DEVELOPED

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất