Derogatory | Nghĩa của từ derogatory trong tiếng Anh

/dɪˈrɑːgəˌtori/

  • Tính từ
  • làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (phẩm giá, địa vị...)
    1. a derogatory remark: lời nhận xét làm giảm giá trị người khác
    2. a derogatory behaviour: cách cư xử không xứng với phẩm giá của mình
  • (pháp lý) vi phạm, làm trái (luật pháp)

Những từ liên quan với DEROGATORY

scornful, sarcastic, damaging, malicious, critical, censorious, spiteful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất