Dazzle | Nghĩa của từ dazzle trong tiếng Anh

/ˈdæzəl/

  • Danh Từ
  • sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • ánh sáng chói
  • dazzle paint
    1. (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu)
  • Động từ
  • làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the blazing sun dazzles our eyes: ánh mặt trời sáng chói làm loá mắt chúng tôi
  • làm sững sờ, làm kinh ngạc
  • (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu)

Những từ liên quan với DAZZLE

blur, bedazzle, stupefy, hypnotize, excite, glitz, overawe, daze, fascinate, astonish, awe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất