Consequence | Nghĩa của từ consequence trong tiếng Anh

/ˈkɑːnsəˌkwɛns/

  • Danh Từ
  • hậu quả, kết quả
    1. to take the consequence of something: chịu hậu quả của việc gì
    2. in consequence of: do kết quả của
  • (toán học) hệ quả
  • tầm quan trọng, tính trọng đại
    1. it's of no consequence: cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    2. a person of consequence: người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
  • by way of consequences; in consequences
    1. vì thế, vậy thì, như vậy thì

Những từ liên quan với CONSEQUENCE

need, outgrowth, concern, sequence, repercussion, sequel, event, issue, fallout, magnitude, reaction, aftereffect, payback
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất