Clever | Nghĩa của từ clever trong tiếng Anh

/ˈklɛvɚ/

  • Tính từ
  • lanh lợi, thông minh
  • giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề
    1. a clever workman: thợ giỏi
  • thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu
    1. a clever parody: một bài thơ nhại tài tình
    2. a clever speech: một bài nói hay
    3. a clever scheme: mưu đồ thần tình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tốt bụng, tử tế
  • thông minh, khôn khéo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất