Canvas | Nghĩa của từ canvas trong tiếng Anh

/ˈkænvəs/

  • Danh Từ
  • vải bạt
  • lều; buồm (làm bằng vải bạt)
    1. under canvas: ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)
  • vải căng để vẽ; bức vẽ

Những từ liên quan với CANVAS

piece, shade, picture, duck, portrait, oil, art
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất