Button | Nghĩa của từ button trong tiếng Anh

/ˈbʌtn̩/

  • Danh Từ
  • cái khuy, cái cúc (áo)
  • cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)
  • nụ hoa; búp mầm (chưa nở)
  • (số nhiều) (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons)
  • not to care a [brass] button
    1. (thông tục) cóc cần
  • Động từ
  • cái khuy, cái cúc; cài
    1. to button up one's coat: cài khuy áo lại
    2. this dress buttons down the back: cái áo này cài ở phía sau
  • đơm khuy, đôm cúc (áo)
  • ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người)
  • buttoned up
    1. (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy
  • to button up one's mouth
    1. (thông tục) im thin thít
  • to button up one's purse
    1. (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn

Những từ liên quan với BUTTON

clasp, stud, catch, knob, frog
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất