Brunch | Nghĩa của từ brunch trong tiếng Anh

/ˈbrʌntʃ/

  • Danh Từ
  • (từ lóng) bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một)

Những từ liên quan với BRUNCH

refreshment, lunch, special, feast, morsel, picnic, mess, snack, breakfast, fare, repast, luncheon, feed, dinner, dessert
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất