Bench | Nghĩa của từ bench trong tiếng Anh

/ˈbɛntʃ/

  • Danh Từ
  • ghế dài
    1. park benches: ghế ở công viên
  • bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày)
  • ghế ngồi của quan toà; toà án
    1. to be raised to the bench: được bổ nhiệm làm quan toà; được phong làm giám mục
    2. to be on the bench: làm quan toà; làm giám mục
    3. the bench and the bar: quan toà và luật sư
  • ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm)
    1. bishops' bench: ghế ngồi của các giám mục (trong nghị viện Anh)
  • cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó)
  • Động từ
  • trưng bày, triển lãm (chó)

Những từ liên quan với BENCH

board, settle, bank, judiciary, counter, chair, settee, court, courtroom, shelf, pew, form, desk, seat, ledge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất