Beaten | Nghĩa của từ beaten trong tiếng Anh

/ˈbiːtn̩/

  • Tính từ
  • đập, nện (nền đường...)
  • gò, đập, thành hình
    1. ornaments are sometimes made of beaten silver and beaten gold: những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng gò thành hình
  • quỵ, nản chí
  • the beaten track
    1. đường mòn
  • môn sở trường
    1. history is his beaten track: lịch sử là môn sở trường của anh ấy

Những từ liên quan với BEATEN

ruined
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất