Barrel | Nghĩa của từ barrel trong tiếng Anh

/ˈberəl/

  • Danh Từ
  • thùng tròn, thùng rượu
  • (một) thùng (lượng chứa trong thùng)
  • thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít)
  • nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim)
  • (giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai)
  • (kỹ thuật) cái trống; tang
  • to have somebody a barrel
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn
  • to sit on a barrel of gumpowder
    1. ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng)
  • Động từ
  • đổ vào thùng, đóng thùng

Những từ liên quan với BARREL

drum, keg, cask, cylinder, receptacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất