Acoustic | Nghĩa của từ acoustic trong tiếng Anh
/əˈkuːstɪk/
- Tính từ
- (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học
- (thuộc) thính giác
- acoustic nerves: dây thần kinh thính giác
- acoustic mine: mìn âm thanh
Những từ liên quan với ACOUSTIC
/əˈkuːstɪk/
Những từ liên quan với ACOUSTIC
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày