Acoustic | Nghĩa của từ acoustic trong tiếng Anh

/əˈkuːstɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học
  • (thuộc) thính giác
    1. acoustic nerves: dây thần kinh thính giác
    2. acoustic mine: mìn âm thanh

Những từ liên quan với ACOUSTIC

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất