Attrition | Nghĩa của từ attrition trong tiếng Anh
/əˈtrɪʃən/
- Danh Từ
- sự cọ mòn
- sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
- a war of attrition: chiến tranh tiêu hao
- (thần thoại,thần học) sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi
/əˈtrɪʃən/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày