Nghĩa của cụm từ are there any questions trong tiếng Anh
- Are there any questions?
- Có câu hỏi nào không?
- Are there any questions?
- Có câu hỏi nào không?
- Do you have any questions?
- Anh/chị có câu hỏi gì không?
- Are there any interesting attractions there?
- Ở đó có thắng cảnh nào không?
- You tire me out with all your questions.
- Hỏi hoài, mệt quá.
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- May I ask you some questions?
- Tôi có thể hỏi bạn vài câu hỏi được không?
- Are there any concerts?
- Có buổi hòa nhạc nào không?
- Is there any mail for me?
- Có thư cho tôi không?
- Were there any problems?
- Đã có vấn đề gì không?
- Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
- Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Is there any minimum for the first deposit?
- Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
- Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
- I’m afraid there is no room for any reduction in price.
- Tôi e rằng không thể giảm giá được nữa.
- Are there any special discount tickets
- Có vé giảm giá đặc biệt nào không?
- Are there any landscapes here?
- Ở đây có thắng cảnh nào không?
- Are there any good leaders?
- Có bài xã luận nào hay không?
- Is there any goods restaurants here?
- Ở đây có nhà hàng nào ngon?
- Are there any hobbies that you used to do but haven't done for a long time?
- Có sở thích nào bạn từng làm nhưng đã lâu rồi không làm nữa không?
- There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
- Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
- Do you have any children?
- Bạn có con không?
Những từ liên quan với ARE THERE ANY QUESTIONS