Applicant | Nghĩa của từ applicant trong tiếng Anh

/ˈæplɪkənt/

  • Danh Từ
  • người xin việc; người thỉnh cầu
  • (pháp lý) nguyên cáo, người thưa kiện
  • (bảo hiểm) Người yêu cầu bảo hiểm

Những từ liên quan với APPLICANT

claimant, appellant, petitioner
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất