Aisle | Nghĩa của từ aisle trong tiếng Anh

/ˈajəl/

  • Danh Từ
  • cánh, gian bên (trong giáo đường)
  • lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)

Những từ liên quan với AISLE

corridor, lane, egress, clearing, avenue, alley, hallway, ingress, path, artery, gangway
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất