Accessible | Nghĩa của từ accessible trong tiếng Anh

/ɪkˈsɛsəbəl/

  • Tính từ
  • có thể tới được, có thể gần được
    1. the remote hamlet is accessible by bicycle: cái xóm nghèo hẻo lánh đó có thể đi xe đạp đến được
  • dễ bị ảnh hưởng
    1. accessible to bribery: dễ hối lộ, dễ đút lót
  • dễ gần (người)

Những từ liên quan với ACCESSIBLE

public, practicable, handy, near, exposed, open, available
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất