Abrogate | Nghĩa của từ abrogate trong tiếng Anh

/ˈæbrəˌgeɪt/

  • Động từ
  • bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ
    1. backward customs musr be abrogated: phải bài trừ những hủ tục
    2. to abrogate a law: huỷ bỏ một đạo luật

Những từ liên quan với ABROGATE

nix, end, reject, scrub, cancel, repeal, negate, abate, retract, invalidate, nullify, quash, revoke, abolish, annul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất