Abrogate | Nghĩa của từ abrogate trong tiếng Anh
/ˈæbrəˌgeɪt/
- Động từ
- bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ
- backward customs musr be abrogated: phải bài trừ những hủ tục
- to abrogate a law: huỷ bỏ một đạo luật
/ˈæbrəˌgeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày