Mayday | Nghĩa của từ Mayday trong tiếng Anh
/ˈmeɪˌdeɪ/
- Danh Từ
- tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu
Những từ liên quan với MAYDAY
alarm, guidance, hint, signal, cue, notification, gesture, alert, recommendation, sign, information, indicator, admonition, indication, beacon