Động từ của OWNERSHIP trong từ điển Anh Việt

own (Động từ)

/ˈoʊn/

  • có, là chủ của
    1. to own something: có cái gì
  • nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...)
    1. he owns his deficiencies: anh ta nhận những thiếu sót của anh ta
    2. to own oneself indebted: thừa nhận là có hàm ơn
  • thú nhận, đầu thú
    1. to own to having done something: thú nhận là đã làm việc gì
  • to own up
    1. (thông tục) thú, thú nhận
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất