Danh Từ của LEAD trong từ điển Anh Việt

leadership (Danh Từ)

/ˈliːdɚˌʃɪp/

  • sự lânh đạo
    1. under the leadership of the Communist Party: dưới sự lânh đạo của đảng Cộng sản
  • khả năng lânh đạo; đức tính của người lânh đạo
  • bộ phận lânh đạo, tập thể lânh đạo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất