Ông có sẵn lòng không, thưa ông? | Ông có sẵn lòng không, thưa ông? dịch sang tiếng Anh
You are in favour, aren't you?
Có thể bạn quan tâm
- Anh có cần giúp chất đồ vào không?
- Cho tôi xin một cái túi đựng.
- Tôi muốn mua vài ống kem đánh răng.
- Có ai phục vụ anh chưa?
- Vui lòng chỉ tôi chỗ bán sữa.
- Chúng ta hãy vui lên!
- Hãy vui lên!
- Hãy vui lên!
- Hãy vui lên bạn nhé!
- Hãy vượt qua nỗi buồn.
- Hãy để tôi xoa dịu nỗi đau của anh.
- Hãy để tôi xoa dịu nỗi buồn này.
- Cô ấy cố gắng xoa dịu tôi.
- Tôi rất lấy làm tiếc.
- Tôi rất lấy làm tiếc.