Đây là mã số đặt vé của tôi. | Đây là mã số đặt vé của tôi. dịch sang tiếng Anh
Here's my booking reference.
Có thể bạn quan tâm
- Việc này phải được ưu tiên hàng đầu.
- Tôi cần nó ngay.
- Anh ta phải làm xong việc này.
- Thời gian thì hạn hẹp quá.
- Tôi đang thiếu thời gian.
- Sắp tới hạn chót rồi.
- Chúng tôi cần làm xong trước hạn.
- Anh cần gia hạn thẻ đọc.
- Cảm ơn chị đã hướng dẫn.
- Phòng đọc nằm ở phía tay trái.
- Đây là phòng tra cứu.
- Tôi muốn làm thẻ mượn sách.
- Xin hãy nộp 2 tấm hình.
- Vui lòng điền vào thẻ đọc này.
- Tôi phải làm gì?