Nghĩa của cụm từ you need to renew your readers card trong tiếng Anh
- You need to renew your reader’s card.
- Anh cần gia hạn thẻ đọc.
- You need to renew your reader’s card.
- Anh cần gia hạn thẻ đọc.
- Could you please insert your card?
- Vui lòng đưa thẻ vào?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- Show me your loyalty card.
- Cho tôi xem thẻ thành viên của anh.
- I'd like to buy a phone card please
- Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại
- Please fill in this reader’s card.
- Vui lòng điền vào thẻ đọc này.
- I’ll make out an admission card.
- Tôi muốn làm thẻ mượn sách.
- He is sent off due to a red card.
- Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
- Can I pay by credit card?
- Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
- Here's my business card.
- Đây là danh thiếp của tôi.
- To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
- Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
- I need your favor.
- Tôi cần anh giúp.
- Do you need anything else?
- Bạn còn cần gì nữa không?
- Do you need anything?
- Bạn có cần gì không?
- If you need my help, please let me know
- Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
- Do you need any help packing?
- Anh có cần giúp chất đồ vào không?
- Do you need a shoulder to cry on?
- Em có cần bờ vai để khóc không?
- What do you need to buy?
- Chị cần mua món gì?
- Do you need to buy stamps?
- Bạn có cần mua tem không?
- Let me know if you need help.
- Hãy cho tôi biết nếu bạn cần giúp đỡ.
Những từ liên quan với YOU NEED TO RENEW YOUR READERS CARD
card