Wolf | Nghĩa của từ wolf trong tiếng Anh

/ˈwʊlf/

  • Danh Từ
  • Chó sói
  • người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái
  • to be as hungry as a wolf
    1. đói ngấu
  • to cry wolf
    1. (xem) cry
  • to have (hold) the wolf by the ears
    1. ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
  • to keep the wolf from the door
    1. đủ nuôi sống bản thân và gia đình
  • wolf in sheep's clothing
    1. chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà
  • Động từ
  • ngốn, nuốt ngấu nghiến
    1. to wolf [down] one's food: nuốt ngấu nghiến đồ ăn

Những từ liên quan với WOLF

gorge, slop, guzzle, devour, gulp, stuff, cram
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất