Witness | Nghĩa của từ witness trong tiếng Anh

/ˈwɪtnəs/

  • Danh Từ
  • sự làm chứng
    1. to call someone to witness: gọi người nào ra làm chứng
  • bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng
    1. to bear witness to: làm bằng chứng cho
    2. in witness of: để làm bằng cho
  • người chứng kiến ((thường) eyes witness)
    1. the witness of an accident: người chứng kiến một tai nạn
  • (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng
    1. witness for the defence: nhân chứng cho bên bị
  • người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai)
  • Động từ
  • chứng kiến
    1. to witness an accident: chứng kiến một tai nạn
  • chứng tỏ, để lộ ra, nói lên
    1. her place face witnessed her agitation: sắc mặt tái mét chứng tỏ cô ta bối rói
  • (pháp lý) làm chứng cho
    1. to witness the good intention of: làm chứng cho ý định tốt của
  • ký chứng nhận
    1. to witness a will: ký chứng nhận một tờ di chúc
  • làm chứng
    1. to witness for an accused person: làm chứng gỡ tội cho một người bị cáo
  • chứng thực

Những từ liên quan với WITNESS

indicate, spectator, notice, attend, see, announce, proof, bystander, mark, observer, signer, eyewitness
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất