Width | Nghĩa của từ width trong tiếng Anh

/ˈwɪdθ/

  • Danh Từ
  • tính chất rộng
    1. a road of great width: con đường rộng
  • bề rộng, bề ngang
    1. 10 metres in width: rộng 10 mét
  • khổ (vi)
    1. double width: khổ dôi
    2. to join two widths of cloth: nối hai khổ vi
  • (nghĩa bóng) tính chất rộng r i
    1. width of mind: óc rộng r i
    2. width of views: quan điểm rộng r i

Những từ liên quan với WIDTH

measure, stretch, extent, range, compass, expanse, area, diameter, amplitude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất