Widely | Nghĩa của từ widely trong tiếng Anh

/ˈwaɪdli/

  • Trạng Từ
  • nhiều, xa
    1. widely separated: cách xa nhau nhiều
    2. to differ widely in opinions: ý kiến khác nhau nhiều
  • rộng r i, khắp ni
    1. it is widely known that...: khắp ni người ta đều biết rằng..., đâu đâu người ta cũng biết rằng...
  • thưa, thưa thớt

Những từ liên quan với WIDELY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất