Who | Nghĩa của từ who trong tiếng Anh

/ˈhuː/

  • ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
    1. who came?: người nào đ đến?
    2. who is speaking?: ai đang nói đó?
  • (những) người mà; hắn, họ
    1. the witnesses were called, who declared...: những nhân chứng được gọi đến, đ khai...
    2. this is the man who wanted to see you: đây là người muốn gặp anh

Những từ liên quan với WHO

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất