Nghĩa của cụm từ whats your name trong tiếng Anh

  • What's your name?
  • Tên của bạn là gì?
  • What's your last name?
  • Họ của bạn là gì?
  • What's your name?
  • Tên của bạn là gì?
  • Just sign your name in it
  • Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
  • Could you spell your name, please?
  • Ông có thể đánh vần tên mình được không?
  • May I have your name, please?
  • Tôi có thể biết tên ông được không?
  • What your name and flight number
  • Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
  • Could I take your name?
  • Cho tôi biết tên anh đi?
  • May I have your name?
  • Cho tôi xin tên của anh.
  • May I have your name please?
  • Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
  • My name is John Smith
  • Tên tôi là John Smith
  • What's the name of the company you work for?
  • Tên của công ty bạn làm việc là gì?
  • How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
  • Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
  • Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
  • Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
  • What name shall I say?
  • Tôi phải xưng hô với ông như thế nào?
  • Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
  • Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Cut your coat according to your clothes.
  • Liệu cơm gắp mắm.
  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn

Những từ liên quan với WHATS YOUR NAME

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất