West | Nghĩa của từ west trong tiếng Anh

/ˈwɛst/

  • Danh Từ
  • hướng tây, phưng tây, phía tây
  • miền tây
  • (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len
  • gió tây
  • Tính từ
  • tây
    1. west longitude: độ kinh tây
    2. a west wind: gió tây
  • Trạng Từ
  • về hướng tây; ở phía tây
    1. to sail west: chạy về hướng tây (tàu)
  • to go west
    1. (xem) go

Những từ liên quan với WEST

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất