Nghĩa của cụm từ welcome back again trong tiếng Anh
- Welcome back again
- Lần sau lại đến cửa hàng chúng tôi nhé
- Welcome back again
- Lần sau lại đến cửa hàng chúng tôi nhé
- I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
- Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.
- You're welcome
- Không có chi
- You’re welcome
- Không có chi
- Welcome to our store!
- Hoan nghênh anh đến cửa hàng!
- Can you please say that again?
- Bạn có thể nói lại điều đó được không?
- I missed that. Could you say it again, please?
- Tôi nghe không rõ. Anh có thể nói lại lần nữa không?
- Be careful not to make the same kinds of mistake again.
- Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
- So we've met again, eh?
- Thế là ta lại gặp nhau phải không?
- Please come again.
- Mong quí khách lần sau lại ghé.
- See you again the day after tomorrow.
- Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
- Can you call back later?
- Bạn có thể gọi lại sau được không?
- Can you call me back later?
- Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- He'll be back in 20 minutes
- Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa
- I'll be right back
- Tôi sẽ trở lại ngay
- I'll call back later
- Tôi sẽ gọi lại sau
- I'll come back later
- Tôi sẽ trở lại sau
- They'll be right back
- Họ sẽ trở lại ngay
- When are you coming back?
- Khi nào bạn trở lại?
Những từ liên quan với WELCOME BACK AGAIN