Vibration | Nghĩa của từ vibration trong tiếng Anh

/vaɪˈbreɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự rung động; sự làm rung động
  • (vật lý) sự lúc lắc, sự chấn động
    1. amplitude of vibration: độ biến chấn động
    2. forced vibration: chấn động cưỡng bức
    3. free vibration: chấn động tự do
  • sự chấn động
    1. a vibration of opinion: sự chấn động dư luận

Những từ liên quan với VIBRATION

resonance, shimmy, quiver, reverberation, judder, shake, oscillation, beating
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất