Unscrupulous | Nghĩa của từ unscrupulous trong tiếng Anh

/ˌʌnˈskruːpjələs/

  • Tính từ
  • không đắn đo, không ngần ngại
  • vô lưng tâm

Những từ liên quan với UNSCRUPULOUS

dishonorable, illegal, corrupt, arrant, crafty, dishonest, selfish, base, crooked, deceitful, shameless, petty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất