Uncut | Nghĩa của từ uncut trong tiếng Anh
/ˌʌnˈkʌt/
- Tính từ
- không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách)
Những từ liên quan với UNCUT
replete,
plenary,
entire,
gross,
organic,
all,
outright,
full,
exhaustive,
integrated,
intact,
integral