Trounce | Nghĩa của từ trounce trong tiếng Anh

/ˈtraʊns/

  • Động từ
  • quất, đanh đòn, quật cho một trận
  • (thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời
  • quở trách, mắng mỏ, xỉ vả

Những từ liên quan với TROUNCE

wallop, cap, overwhelm, rout, paste, crush, beat, clobber, lick, blank, bash, bust, overcome, bury
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất