Trounce | Nghĩa của từ trounce trong tiếng Anh
/ˈtraʊns/
- Động từ
- quất, đanh đòn, quật cho một trận
- (thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời
- quở trách, mắng mỏ, xỉ vả
Những từ liên quan với TROUNCE
wallop,
cap,
overwhelm,
rout,
paste,
crush,
beat,
clobber,
lick,
blank,
bash,
bust,
overcome,
bury