Nghĩa của cụm từ to be honest ive got a better order trong tiếng Anh

  • To be honest, I’ve got a better order.
  • Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
  • To be honest, I’ve got a better order.
  • Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
  • Here's your order
  • Đây là món hàng bạn đặt
  • Out of order
  • Hư, hỏng
  • Can I have this money order cashed, please?
  • Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
  • May I have a money order?
  • Cho tôi 1 phiếu gửi tiền
  • Please sign this order
  • Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
  • We want to order 1000 backpacks.
  • Chúng tôi muốn đặt hàng 1000 chiếc balo.
  • You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
  • Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
  • You will receive a discount if you order in bulk.
  • Bạn sẽ được giảm giá nếu đặt hàng số lượng lớn.
  • Do you feel better?
  • Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
  • Which is better, the spaghetti or chicken salad?
  • Món nào ngon hơn, mì Ý hay rau gà?
  • Which is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • Which one is better?
  • Cái nào tốt hơn?
  • The sooner the better
  • Càng sớm càng tốt
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • You better believe it!
  • Chắc chắn mà.
  • A little is better than none.
  • Có còn hõn không.
  • The less the better.
  • Càng ít càng tốt.
  • I got in an accident
  • Tôi gặp tai nạn
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?

Những từ liên quan với TO BE HONEST IVE GOT A BETTER ORDER

be, got
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất