Nghĩa của cụm từ they havent met her yet trong tiếng Anh
- They haven't met her yet
- Họ chưa gặp cô ta
- Have they met her yet?
- Họ gặp cô ta chưa?
- They haven't met her yet
- Họ chưa gặp cô ta
- So we've met again, eh?
- Thế là ta lại gặp nhau phải không?
- If I remember correctly, we’ve already met.
- Nếu tôi nhớ đúng thì chúng ta gặp nhau rồi.
- If I’m not mistaken, we’ve already met.
- Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng ta gặp nhau rồi.
- The day before yesterday I met him.
- Hôm kia tôi gặp anh ta.
- Have you eaten yet?
- Bạn đã ăn chưa?
- I haven't had lunch yet
- Tôi chưa ăn trưa
- I'm not ready yet
- Tôi chưa sẵn sàng
- Not yet
- Chưa
- Don't go yet.
- Đừng đi vội.
- Are you going to help her?
- Bạn sẽ giúp cô ta không?
- Do you know her?
- Bạn có biết cô ta không?
- I like her
- Tôi thích cô ta
- Please tell her John called
- Làm ơn nói với cô ta là John gọi
- That's her book
- Đó là quyển sách của cô ta
- He has a heart to heart talk with her.
- Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
- I can’t stop thinking about her.
- Tôi không thể ngừng nghĩ về cô ấy.
- Maybe you should ask her.
- Có lẽ bạn nên đi hỏi cô ấy.
- I'm falling in love with her.
- Tôi yêu cô ấy mất rồi.
Những từ liên quan với THEY HAVENT MET HER YET