Nghĩa của cụm từ there are some apples in the refrigerator trong tiếng Anh
- There are some apples in the refrigerator
- Có vài trái táo trong tủ lạnh
- There are some apples in the refrigerator
- Có vài trái táo trong tủ lạnh
- When I went to the store, they didn't have any apples
- Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
- There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
- Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
- Are there any interesting attractions there?
- Ở đó có thắng cảnh nào không?
- Can I borrow some money?
- Tôi có thể mượn một ít tiền không?
- Can we have some more bread please?
- Làm ơn cho thêm ít bánh mì
- He needs some new clothes
- Anh ta cần một ít quần áo mới
- I need some tissues
- Tôi cần một ít khăn giấy
- I'd like some water too, please
- Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
- Some books
- Vài quyển sách
- Would you like some water?
- Bạn muốn một ít nước không?
- Would you like some wine?
- Bạn muốn một ít rượu không?
- I’ll prescribe some sleeping pills for you
- Tôi sẽ kê 1 ít thuốc ngủ cho anh
Những từ liên quan với THERE ARE SOME APPLES IN THE REFRIGERATOR
refrigerator