Nghĩa của cụm từ the book is next to the table trong tiếng Anh
- The book is next to the table
- Quyển sách ở cạnh cái bàn
- The book is next to the table
- Quyển sách ở cạnh cái bàn
- The book is behind the table
- Quyển sách ở sau cái bàn
- The book is in front of the table
- Quyển sách ở trước cái bàn
- The book is near the table
- Quyển sách ở gần cái bàn
- The book is on the table
- Quyển sách ở trên cái bàn
- The book is on top of the table
- Quyển sách ở trên mặt bàn
- The book is under the table
- Quyển sách ở dưới cái bàn
- There's a book under the table
- Có một quyển sách dưới bàn
- I'd like to book a table, please.
- Tôi muốn đặt bàn.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I'd like a table near the window
- Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- Can I make an appointment for next Wednesday?
- Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
- I'm going to America next year
- Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
- Next time
- Kz tới
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- When is the next bus to Philidalphia?
- Chuyến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi nào?
Những từ liên quan với THE BOOK IS NEXT TO THE TABLE
next